Bảng giá xe Toyota tháng 2/2018, cập nhật giá lăn bánh Toyota Vios mới nhất

4 Thích comments off
Bảng giá xe Toyota tháng 2/2018, cập nhật giá lăn bánh Toyota Vios mới nhất

Bảng giá xe Toyota tháng 2/2018, cập nhật giá lăn bánh Toyota Vios mới nhất

Giá lăn bánh Toyota Vios bao gồm các loại chi phí để đăng ký một chiếc ô tô tại Hà Nội và TP. HCM.
Toyota Vios là mẫu sedan hạng B được khá nhiều người Việt ưa chuộng với doanh số năm 2017 lên tới 22.260 xe (heo báo cáo từ Hiệp hội các nhà sản xuât ô tô Việt Nam).
Bảng giá xe Toyota tháng 2/2018, cập nhật giá lăn bánh Toyota Vios mới nhất
Bảng giá xe Toyota tháng 2/2018, cập nhật giá lăn bánh Toyota Vios mới nhất
Từ tháng 11/2017, mẫu xe này đã được Toyota Việt Nam (TMV) công bố giá bán 2018 với giá từ 513 – 586 triệu đồng. Nhiều người hiện nay muốn mua chiếc xe này nhưng chưa rõ giá lăn bánh của Toyota Vios là bao nhiêu. Bảng dưới đây sẽ tínhchi phí lăn bánh Toyota Vios (bản rẻ nhất) tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
BẢNG GIÁ XE TOYOTA THÁNG 2 2018 , GIÁ XE TOYOTA 2018 , BẢNG GIÁ XE TOYOTA THÁNG 3 2018 , BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2018 , Gia xe oto , gia xe toyota , oto toyota , gia xe oto toyota , gia xe camry , gia xe vios , gia xe innova , gia oto fortuner , gia xe hilux , toyota 2017 , xe toyota , fortuner 2017 , fortuner 2018 , vios 2018
Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E MT tại Thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh

Bảng giá xe Toyota tháng 2/2018 mới nhất cập nhật

Dòng xe Động cơ và hộp số Công suất/ Mô-men xoắn Giá tháng 12/2017 Giá tháng 1/2018 Ưu đãi

Giá xe Toyota Yaris G

1.5L – CVT 107/141 642 642 0
Yaris E 1.5L – CVT 2107/141 592 592 0
Vios G 1.5L – CVT 107/141 622 565 -57
Vios E 1.5L – CVT 107/141 588 535 -53
Vios E 1.5L – MT 107/141 564 513 -51

Giá xe Toyota ViosLimo

1.4L – 5MT 532 484 -48
Vios 1.5G TRD Sedan 1.5L – CVT 107/141 644 586 -58

Giá xe Toyota Corolla Altis E

1.8L – 6MT 138/173 702 678 -24
Corolla Altis E 1.8L – CVT 138/173 731 707 -24
Corolla Altis G 1.8L – CVT 138/173 779 753 -26
Corolla Altis V 2.0L – CVT 143/187 893 864 -29
Corolla Altis V Sport 2.0L – CVT 143/187 936 905 -31

Giá xe Toyota CamryQ

2.5L – 6AT 178/231 1302 1302 0
Camry G 2.5L – 6AT 178/231 1161 1161 0
Camry E 2.0L – 6AT 165/100 997 997 0
Innova E 2.0L – 5MT 134/182 743 743 0
Innova G 2.0L – 6AT 134/182 817 817 0
Innova V 2.0L – 6AT 134/182 845 945 0

Giá xe Toyota Innova Venturer

2.0L – 6AT 855 xe mới

Giá xe Toyota Land Cruiser VX

4.7L – 6AT 304/439 3650 3650 0
Land Cruiser Prado TX-L 2.7L – 6AT 161/246 2167 2167 0
Toyota Land Cruiser Prado 2018 2.7L – 6AT 161/246 2262 2262 xe mới

Giá xe Toyota Fortuner V 4×4

2.7L – 6AT 158/241 1308 1308 0
Fortuner V 4×2 2.7L – 6AT 158/241 1149 1149 0
Fortuner G 4×2 2.4L – 6MT 158/241 981 981 0

Giá xe Toyota Hilux2.4E 4×2 AT

2.4L – 6AT 161/343 673 673 0
Hilux 2.4G 4×4 MT 2.4L – 6MT 147/400 775 775 0
Hilux 2.4E 4×2 MT 2.4L – 6MT 147/400 631 631 0

Giá xe Toyota HiaceĐộng cơ dầu

– – 6MT 111(149)/241 1240 1240 0
Hiace Động cơ xăng – – 5MT 75(101)/260 1131 1131 0
Alphard 3.5L – 6AT 271/340 3533 3533 0

Lưu ý: Đơn vị giá là triệu đồng

Bảng giá xe Toyota tại đại lý tháng 2/2018

Đánh giá xe
[Total: 0 Average: 0]

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin