Đánh giá xe Toyota Vios 2018 – giá lăn bánh- Thông số kỹ thuật

5 Thích comments off
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật177
Đánh giá nhanh Toyota Vios 2018 – giá lăn bánh- Thông số kỹ thuật

Toyota Vios 2018 giá bán,giá lăn bánh bao nhiêu, Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2018

Vios 2018 chính xác là bản nâng cấp giữa đời lần 2 của thế hệ Vios thứ 3 có mặt trên thị trường từ năm 2014. Nếu đợt nâng cấp giữa đời lần đầu vào năm 2016 tập trung cho việc thay đổi phần “chất”, tức là động cơ và hộp số mới, thì đợt nâng cấp lần 2 này Toyota đã thay đổi mạnh mẽ ngoại hình và cả nội thất của Vios 2018. Ngoài ra, Toyota cũng đã bổ sung thêm những trang bị mới để giúp Vios cạnh tranh hơn trong phân khúc như: 7 túi khí, hệ thống ổn định thân xe điện tử VSC và bật tắt đèn tự động. Theo đó, mức giá của Vios 2018 cũng tăng đáng kế, phiên bản G trong bài có giá 606 triệu đã tăng gần 40 triệu đồng so với đời trước.

Đánh giá xe Toyota Vios 2018 về thiết kế

Toyota đã đập đi xây lại gương mặt của Vios 2018 theo kiểu V-line, hình chữ V, thay cho nét mặt chữ X ở đời trước nâng cấp. Một điểm mới ở phần đầu Vios 2018 là dải đèn chiếu sáng ban ngày công nghệ LED ở phần lưới tản nhiệt dưới. Có một điểm thú vị là Toyota đã tách riêng đèn chiếu sáng ban ngày và đèn đờ mi nằm trong cụm đèn trước ra riêng. Thay vì gộp chung lại như số đông những xe hiện nay.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật

Vios 2018 vẫn sử dụng công nghệ bóng halogen cho cụm đèn trước. Điều này có phần hơi lạc hậu hơn so với Honda City 1.5 Top đã xài công nghệ LED cho đèn trước. Đèn cốt của Vios đặt trong cụm bóng chiếu Projector. Đèn sương mù cũng sử dụng công nghệ halogen chứ chưa phải LED.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật1
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật1

Hông xe có lẽ là phần ít có sự thay đổi nhất trên Vios 2018. Điểm khác biệt dễ nhận thấy nhất so với đời trước đó là thiết kế mâm xe đã đổi mới. Tuy nhiên, kích thước mâm thì vẫn là 15″ như trước. Bộ lốp nguyên bản cũng là Dunlop SP Sport 2030.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật2
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật2

May mắn là phanh sau của Vios 2018 bản G vẫn là loại đĩa giống trước đây. Còn phiên bản Vios bên Thái hồi đầu năm mình có dịp soi thì lại xài phanh sau tang trống. Ở Việt Nam, chỉ có phiên bản Vios E MT thấp nhất có giá 531 triệu là xài phanh sau tang trống. Còn bản G và E AT đều giữ nguyên cấu hình phanh sau đĩa.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật3
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật3

Phần đuôi Vios 2018 cũng được Toyota đập đi xây lại. Cụm đèn sau và cản sau có thiết kế mới hoàn toàn. Ở góc độ cá nhân thì mình thích phần đuôi của Vios 2018 hơn so với đời trước. Bởi vì phần đuôi mới nó cho cảm giác mềm mại, quyến rũ. Tuy nhiên, mình lại thích phần đầu của Vios trước đây hơn.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật4
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật4

Phần cốp sau của Vios 2018 không có sự thay đổi nào so với trước đây. Mặc dù Toyota không công bố thông số dung tích khoang hành lý sau nhưng mình đoán là nó vẫn giữ nguyên ở mức 506 lít. Nói chung là cốp sau của Vios có lẽ chỉ rộng sau Honda City (536 lít) trong phân khúc sedan hạng B phổ thông hiện nay.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật5
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật5

Đánh giá nội thất Toyota Vios 2018

Ghế của Vios bản G cao cấp nhất được bọc da màu kem sáng. Không gian bên trong Vios 2018 về cơ bản cũng không có sự thay đổi nào so với trước đây. Hàng ghế sau 2018 sở hữu chỗ để chân và không gian đầu tốt, dù chưa phải là tốt nhất trong phân khúc. Độ ngã lưng hàng ghế sau cũng khá dễ chịu, chứ không quá đứng như nhiều mẫu xe cỡ nhỏ. Hàng ghế sau Vios 2018 cũng có thể gập 60:40 để tiện cho việc bố trí không gian chứa đồ.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật6
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật6

Toyota bố trí một bệ tỳ tay kiêm chỗ để ly bật ra từ ghế giữa ở hàng sau. Tuy niên, Vios 2018 vẫn chưa có cửa gió làm lạnh phục vụ riêng cho người ngồi sau. Bên cạnh đó, hàng ghế sau cũng hơi thiệt thòi khi không có bất kỳ cổng lấy điện nào để sạc cho thiết bị di động.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật7
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật7

Phần bệ tỳ tay trên các cánh cửa của Vios 2018 đã được Toyota sử dụng một tấm lót bằng da thay vì cụm nhựa cứng trước đây. Một chi tiết cải tiến nhỏ nhưng mang lại nhiều ý nghĩa. Vì nó không chỉ giúp nội thất xe nhìn cao cấp hơn chút mà cũng tạo sự êm ái khi chúng ta tỳ tay lên.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật8
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật8

Bảng táp lô Vios 2018 được Toyota thiết kế mới hoàn toàn, bên cạnh vô lăng, bảng đồng hồ tốc độ và cần số. Bảng táp lô Vios bản G vẫn sử dụng vật liệu nhựa cứng với các đường chỉ tạo cảm giác giả. Đây là phong cách rất Toyota. Nói đi nói lại thì thiết kế này của Toyota rất khôn khéo khi tạo cho chúng ta cảm giác “sống ảo” như đang ngồi trong nội thất da, nhưng thực chất vật liệu lại không phải là da.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật9
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật9

Nhựa đen bóng Jet Black là vật liệu chủ đạo ở khu vực trung tâm bảng táp lô Vios 2018. Vật liệu này đem lại cảm giác hào nhoáng, hiện đại. Tuy nhiên, nếu người sử dụng không kỹ và để vân tay bám nhiều thì rất dễ làm khu vực này nhìn nhếch nhác.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật10
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật10

Đánh giá trang bị  Toyota Vios 2018 – 2019

Về mặt tiện nghi, Toyota bổ sung thêm cho Vios 2018 bản G hệ thống khóa thông minh Keyless Entry, nút bấm khởi động và bật tắt đèn tự động. Nói chung là so với các đối thủ khác mạnh về option trong phân khúc thì Vios 2018 chỉ thiếu Kiểm soát hành trình Cruise Control, Bật tắt gạt mưa tự động, và Cửa sổ trời.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật11
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật11

Đầu giải trí DVD trên phiên bản Vios G cao cấp nhất là loại màn hình cảm ứng và có kết nối Bluetooth. Tuy nhiên, đầu giải trí này đến từ hãng thứ 3 là Pioneer nên về tổng thể thì nhìn nó không được liền lạc như đầu giải trí chính hãng của bản Vios bên Thái Lan mình có dịp soi hồi đầu năm. Đầu giải trí Pioneer của Vios 2018 bản G chưa hỗ trợ kết nối Apple CarPlay hay Android Auto như Hyundai Accent.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật12
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật12

Trang bị an toàn Toyota Vios 2018

Trang bị an toàn của Vios 2018 nay cũng thuộc diện rất đầy đủ trong phân khúc khi Toyota bổ sung thêm hệ thống Ổn định thân xe điện tử VSC và Kiểm soát lực kéo Traction Control. Ngoài ra, phiên bản G cao cấp nhất có tất cả 7 túi khí bảo vệ hành khách trong khoang xe. Việc trang bị nhiều trang bị an toàn ở mức cạnh tranh trong phân khúc gần như là chưa có tiền lệ với những mẫu xe Toyota lắp ráp trong nước. Sự thay đổi này của Toyota là một tín hiệu đáng mừng.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật13
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật13

Hộp số Toyota Vios 2018 vẫn là loại biến thiên vô cấp với chế độ giả lập sang số thể thao 7 cấp. Đáng tiếc là Toyota vẫn chưa trang bị lẫy chuyển số sau vô lăng cho Vios như trên Honda City.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật14
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật14

Đánh giá động cơ Toyota Vios 2018

Động cơ Vios 2018 vẫn là loại 2NR-FE 1,5 lít, 4 xy lanh thẳng hàng và có công nghệ van biến thiên kép VVT-i cho cả cửa xả và nạp. Động cơ này cho công suất 107 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 140 Nm. Cấu hình dẫn của Vios là cầu trước (FWD).

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật15
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật15

Dù chỉ là bản nâng cấp giữa đời, nhưng sự thay đổi của Vios 2018 lần này thật sự rất ấn tượng và đồng thời cũng có khá nhiều điểm đáng khen. Bây giờ những trang bị tiện nghi và an toàn của Vios đã thật sự rất tốt trong phân khúc, chứ không còn quá sơ sài như trước. Tuy nhiên, mức giá tăng thêm đáng kể vào tâm giá 600 triệu của Vios phiên bản G sẽ khiến nhiều người mua xe cân nhắc những mẫu sedan phổ thông hạng C.

nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật16
nh giá nhanh Toyota Vios 2018 giá lăn bánh Thông số kỹ thuật16

Gía xe Toyota Vios 2018

Thật sự trong tầm giá 600 triệu thì phân khúc sedan hạng C có rất nhiều lựa chọn với không gian bên trong rộng hơn về chiều ngang so với Vios (KIA Cerato, Hyundai Elantra), hay có hệ thống treo sau là loại đa điểm độc lập (Mazda 3 1.5) tốt hơn kiểu dầm xoắn của Vios.

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E MT 2018

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 513.000.000 513.000.000 513.000.000
Phí trước bạ 61.560.000 51.300.000 51.300.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.695.000 7.695.000 7.695.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 604.535.700 585.275.700 575.275.700

Giá lăn bánh xe Toyota Vios 1.5E CVT 2018

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 535.000.000 535.000.000 535.000.000
Phí trước bạ 64.200.000 53.500.000 53.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.025.000 8.025.000 8.025.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 629.505.700 609.805.700 599.805.700

Giá lăn bánh xe Toyota Vios 1.5G CVT 2018

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 565.000.000 565.000.000 565.000.000
Phí trước bạ 67.800.000 56.500.000 56.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.475.000 8.475.000 8.475.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 663.555.700 643.255.700 633.255.700

Giá lăn bánh của Toyota Vios 1.5G TRD 2018

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 586.000.000 586.000.000 586.000.000
Phí trước bạ 70.320.000 58.600.000 58.600.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.790.000 8.790.000 8.790.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 687.390.700 666.670.700 656.670.700

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2018

Kích thước

Thông số Toyota Vios 2019
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.425 x 1.730 x 1.475
Kích thước tổng thể bên trong D x R x C (mm) 1.895 x 1.420 x 1.205
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.475 / 1.460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 5,1
Khối lượng không tải (kg) 1.110 – G CVT/ 1.105 – E CVT/ 1.075 E MT
Khối lượng toàn tải (kg) 1.550
Dung tích khoang hàng lý (lít) 506
Dung tích bình chứa nhiên liệu (lít) 42

Khung gầm

Thông số 1.5G CVT 1.5E CVT 1.5E MT
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau Dầm xoắn
Hệ thống phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc Tang trống
Lốp xe 185/60R15
Mâm xe Mâm đúc
Lốp dự phóng Mâm đúc

Động cơ

Thông số 1.5G CVT 1.5E CVT 1.5E MT
Mã động cơ 2NR – FE (1.5L)
Loại 4 xi-lanht hẳng hàng, 16 van DOHC Dual VVT-i
Dung tích động cơ 1496
Công suất tối đa (hp/rpm) 107/ 6.000
Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm) 140/ 4.200
Tiêu chuẩn khí xả Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu
(Kết hợp – Đô thị – Cao tốc) (lít/100km)
5,7 – 7,1 – 4,9 5,8 – 7,3 – 5,0
Hộp số CVT 5MT

An toàn

Thông số Toyota Vios 2019
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống kiểm soát lực kép TRC
Cả biến lùi Có – CVT/ Không – MT
Túi khí 07
Khung xe GOA
Dây đeo an toàn 3 điểm ELR 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Hệ thống báo động Hệ thống báo động + Mã hóa động cơ bản G CVT

Ngoại thất

Thông số 1.5G CVT 1.5E CVT 1.5E MT
Cụm đèn trước Halogen kiểu đèn chiếu Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngày Dạng LED Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Tự động ngắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Đèn sương mù phía trước Không
Đèn sương mù phía sau Không
Đèn báo phanh trên cao LED Bóng thường
Gương chiếu hậu ngoài gập điện Không
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện
Gương chiếu hậu ngoài tích hợp đèn báo rẽ Không
Gương chiếu hậu ngoài cùng màu thân xe
Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Ăng-ten Vây cá m

Nội thất

Thông số 1.5G CVT 1.5E CVT 1.5E MT
Tay lái Kiểu 3 chấu bọc da mạ bạc 3 chấu Urethane mạ bạc
Nút bấm tích hợp Điều chỉnh âm thanh Không
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng
Trợ lực Điện
Cụm đồng hồ Optitron Analog
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày đêm
Chất liệu ghế Da Nỉ cao cấp

Tiện nghi

Thông số 1.5G CVT 1.5E CVT 1.5E MT
Hàng ghế trước Ghế lái chỉnh tay 6 hướng
Ghế phụ chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế sau Gập lưng ghế 60:40
Hệ thống điều hòa Tự động Chỉnh tay
Hệ thống âm thanh DVD 1 đĩa, 06 loa, màn hình cảm ứng 7 inch, AM/FM, MOP3/WMA/AAC, kết nối USB/AUX/Bluetooth DVD 1 đĩa, 04 loa, AM/FM, MOP3/WMA/AAC, kết nối USB/AUX/Bluetooth
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Không
Cửa sổ điều khiển điện Tự động lên và chống kẹt bên ngoài lái
Màn hình đa thông tin Không

Nguồn otosaigon.com

Đánh giá xe
[Total: 0 Average: 0]

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin