GIÁ Ford Everest 2018 – Thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 chi tiết

4 Thích comments off
nh giá xe Ford Everest 2018 2019 Giá lăn bánh thông số kỹ thuật

GIÁ Ford Everest 2018 – Thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 chi tiết Bảng thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 mới nhất giá từ 1.112 – 1.399 triệu đồng vừa chính thức ra mắt thị trường Việt Nam ngày 29/8 vừa qua.

Ford Everest 2018 2019 giá bán bao nhiêu

nh giá xe Ford Everest 2018 2019 Giá lăn bánh thông số kỹ thuật

Giá xe Ford Everest 2019 mới nhất dao động từ 1.112 – 1.399 triệu đồng

Ngay sau Thái Lan, Ford Everest bản nâng cấp (facelift) giữa vòng đời vừa được giới thiệu tại thị trường Việt Nam với 05 phiên bản khác nhau. Trong đó, 2 bản cấp thấp sẽ công bố giá bán trong thời gian tới.

Với 03 phiên bản cao hơn, giá xe Ford Everest 2019 khởi điểm từ 1.112 triệu đồng cho bản Trend 2.0 AT, 1.177 triệu đồng cho bản Titanium + 2.0 AT và 1.399 triệu đồng cho bản Titanium 2.0 AT 4WD.

Bảng giá xe Ford Everest 2018 20195
Bảng giá xe Ford Everest 2018 20195

Giá lăn bánh xe Ford Everest 2019

Giá lăn bánh Ford Everest 2.0L Bi-Turbo 4×4 Titanium
Hà Nội (PTB 12%) TP HCM (PTB 10%)
Giá niêm yết 1.399.000.000 đồng 1.399.000.000 đồng
Phí trước bạ 167.880.000 đồng 139.900.000 đồng
Phí đăng kiểm 340.000 đồng 340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng 1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng 873.400 đồng
Phí ra biển 20.000.000 đồng 11.000.000 đồng
Giá lăn bánh 1.589.600.000 đồng 1.552.670.000 đồng
Giá lăn bánh Ford Everest 2.0L Turbo 4×2 Titanium
Hà Nội (PTB 12%) TP HCM (PTB 10%)
Giá niêm yết 1.177.000.000 đồng 1.177.000.000 đồng
Phí trước bạ 141.240.000 đồng 117.700.000 đồng
Phí đăng kiểm 340.000 đồng 340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng 1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng 873.400 đồng
Phí ra biển 20.000.000 đồng 11.000.000 đồng
Giá lăn bánh 1.341.000.000 đồng 1.308.470.000 đồng
Giá lăn bánh Ford Everest 2.0L Turbo 4×2 Trend
Hà Nội (PTB 12%) TP HCM (PTB 10%)
Giá niêm yết 1.112.000.000 đồng 1.112.000.000 đồng
Phí trước bạ 133.440.000 đồng 111.200.000 đồng
Phí đăng kiểm 340.000 đồng 340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng 1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng 873.400 đồng
Phí ra biển 20.000.000 đồng 11.000.000 đồng
Giá lăn bánh 1.268.200.000 đồng 1.236.970.000 đồng

 

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2018

Thông số Titanium 2.0L AT 4×4 Titanium 2.0L AT 4×2 Trend 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L MT 4×2
Động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L I4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L I4 TDCi
Trục cam kép, có làm mát khí nạp/ DOHC
Dung tích động cơ 1.996 cc
Công suất (hp/rpm) 213/ 3.750 180/ 3.500
Mô-men xoắn (Nm/ rpm) 500/ 1.750 – 2.000 420/ 1.750 – 2.500
Hệ thống dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh Cầu sau RWD
Hệ thống kiểm soát đường địa hình Không
Khóa vi sai cầu sau Không
Trợ lực lái Trợ lực lái điện EPAS
Hộp số 10 AT 6 MT

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 về kích thước

Thông số Ford Everest 2019
Dài x rộng x cao (mm) 4.892 x 1.860 x 1.837
Chiều dài cơ sở (mm) 2.850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Dung tích bình liên liệu (lít) 80

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 về hệ thống treo – phanh

Thông số Titanium 2.0L AT 4×4 Titanium 2.0L AT 4×2 Trend 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L MT 4×2
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
Hệ thống treo sau Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage
Phanh trước/sau Phanh đĩa
Cỡ lốp 265/50/R20 265/60/R18 265/65/R17
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch Vành hợp kim nhôm đúc 17 inch

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 về trang bị an toàn

Thông số Titanium 2.0L AT 4×4 Titanium 2.0L AT 4×2 Trend 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L MT 4×2
Túi khí trước 2 túi khí trước
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến trước/sau Cảm biến sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS & Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống kiểm soát đổ đèo HDS Không
Hệ thống kiểm soát tốc độ Cruise Control Thích ứng Adaptive Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước Không
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp Không
Hệ thống chống trộm Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm  nhập

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 về trang bị ngoại thất

Thông số Titanium 2.0L AT 4×4 Titanium 2.0L AT 4×2 Trend 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L MT 4×2
Hệ thống đèn chiếu sáng trước Đèn HID tự động với dải đèn LED Đèn Halogen Projector
Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt Tự động Chỉnh tay
Gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện Có gập và sấy điện Gập điện
Cửa sổ toàn cảnh Không
Cửa hậu đóng mở rảnh tay thông minh Không

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 về trang bị nội thất

Thông số Titanium 2.0L AT 4×4 Titanium 2.0L AT 4×2 Trend 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L MT 4×2
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng độc lập
Vật liệu ghế Da cao cấp Nỉ
Tay lái bọc da Không
Điều chỉnh ghế trước Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng Ghế lái chỉnh điện 8 hướng Ghế lái chỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế 3 gập điện Không
Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Điều chỉnh tay
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Hệ thống âm thanh AM/Fm, CD 1 đĩa. Mp3, iPod, USB, Bluetooth
Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ , 10 loa, màn hình TFT cảm ứng tích hợp khe thẻ SD
Định vị toàn cầu GPS Không
Hệ thống chống ồn chủ động
Màn hình hiển thị đa thông tin 2 màn hình TFT 4,2 inch hiển thị đa thông tin
Điều khiển âm thanh trên tay lái

Bạn đọc có thể quan tâm:

Đánh giá xe
[Total: 0 Average: 0]

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin