GIÁ XE Hyundai Kona 2018 2019 – giá lăn bánh – thông số kỹ thuật mới nhất

4 Thích comments off
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat 1

GIÁ XE Hyundai Kona 2018 2019 – giá lăn bánh – thông số kỹ thuật mới nhất Bắt đầu từ hôm nay, 22/8/2018, mẫu SUV đô thị Ford EcoSport đã không còn đơn độc trên thị trường. Hyundai Kona lắp ráp trong nước giá khởi điểm 615 triệu đồng cạnh tranh với đối thủ hot đến từ Mỹ ở từng khía cạnh. 

Đánh giá xe Hyundai Kona 2018

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat

Mặc dù tương đồng nhau ở nhiều khía cạnh, đặc biệt là kích thước và khung gầm, nhưng phong cách thiết kế của Hyundai Kona và Ford EcoSport thực sự khác biệt. Mẫu xe đến từ Hàn Quốc có bề ngang rộng và thấp, kích thước (Dài x Rộng x Cao) lần lượt là 4.165 x 1.800 x 1.565 (mm) và chiều dài cơ sở 2.600mm, trong khi mẫu xe Mỹ cao hơn tới 100mm và cũng dài hơn gần một gang tay (cả lốp dự phòng).

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat1
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat1

Đánh giá thiết kế Hyundai Kona 2018

Sự độc đáo thể hiện ở từng nét thiết kế chi tiết ngoại thất của Hyundai Kona. Đèn định vị phía trên tách hẳn với đèn chiếu sáng projector đặt thấp bên dưới. Thiết kế này giúp ánh sáng quét sát mặt đường, không làm lóa mắt các phương tiện đi ngược chiều.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat14
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat14

Ngoài ra, các mảng ốp màu đen mờ khắp hai bên sườn và ôm lấy các chi tiết cả đầu và đuôi xe tạo cảm giác khỏe khoắn và trẻ trung cho Kona.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat21
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat21
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat17
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat17

Đánh giá xe Hyundai Kona 2018 về nội thất

Nội thất có thiết kế khá đơn giản và dễ dàng thao tác. Cũng như đối thủ đến từ Mỹ, không gian khoang xe khá bắt mắt với màn hình 8in và cửa sổ trời. Tuy nhiên, sự phong phú về tiện ích khiến Hyundai Kona “ăn điểm”. Có thể kể ra như ghế ngồi bọc da và chỉnh điện 10 hướng, hệ thống dẫn đường được Hyundai phát triển dành riêng cho thị trường Việt Nam, hệ thống giải trí hỗ trợ các kết nối Apple Carplay cùng AUX/USB/Bluetooth và 6 loa, vô-lăng xe được học da, điều chỉnh 4 hướng và bố trí các nút đàm thoại rảnh tay, kiểm soát tốc độ tự động cruise control…

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat4
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat4

Trang bị Hyundai Kona 2018

Xe được trang bị điều hòa tự động tích hợp khử Ion, đèn tự động, gạt mưa tự động, khởi động nút bấm Start/Stop Engine, gương chiếu hậu chống chói ECM, cửa sổ chống kẹt, khóa cửa tự động theo tốc độ. Đặc biệt, Kona là chiếc xe duy nhất trong phân khúc ở Việt Nam hiện tại được trang bị sạc không dây chuẩn Qi.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat26 2
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat26 2
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat27
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat27

Hàng ghế sau có khả năng gập theo tỉ lệ 6:4 giúp tăng không gian chở đồ. Khi gập phẳng hoàn toàn hàng ghế thứ hai, Kona cho không gian chứa đồ tối đa lên đến 1.296 lít.

Động cơ Hyundai Kona 2018

Hyundai Kona 2018 2019 giá lăn bánh mới nhất
Hyundai Kona 2018 2019 giá lăn bánh mới nhất

Hyundai Kona tại Việt Nam có hai phiên bản động cơ, là Atkinson MPI 2.0L, 149 mã lực tại 6.200 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 180Nm tại 4.500 vòng/phút, đi kèm hộp số tự động 6 cấp. Đáng chú ý là động cơ Gamma 1.6T-GDI tăng áp 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 265Nm trong dải vòng tua 1.500 – 4.500vòng/phút, đi kèm hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT.

Hyundai Kona 2018 2019 Thông số kỹ thuật và giá bán bao nhiêu1
Hyundai Kona 2018 2019 Thông số kỹ thuật và giá bán bao nhiêu1

Trong khuôn khổ của chương trình, biên tập viên Top car Viet nam đã có dịp cầm lái phiên bản 1.6T-GDI. Trên chiếc xe nhỏ bé chỉ hơn 1 tấn này, động cơ tăng áp tỏ ra vô cùng dồi dào về sức lực, mạnh hơn đối thủ Mỹ. Chiếc xe tăng tốc rất tốt, linh hoạt, với độ nhạy chân ga và hộp số ly hợp kép nhạy bén tuyệt vời.

Địa hình đường thử bao gồm cả đường gập ghềnh, đường xóc, đá lổn nhổn và đường ngập nước. Hệ thống treo dạng thanh chịu xoắn phía sau chỉ ở mức trung bình về độ êm. Bù lại, khả năng cách âm gầm xe ở mức khá trong điều kiện lái thử trên đường thử của nhà máy.

Hyundai Kona 2018 2019 Thông số kỹ thuật và giá bán bao nhiêu4
Hyundai Kona 2018 2019 Thông số kỹ thuật và giá bán bao nhiêu4

Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS cùng phối hợp với hệ thống cân bằng điện tử ESC và hệ thống ổn định chống trượt thân xe VSM giúp Kona ổn định ngay cả khi chạy với tốc độ cao trên đường ngập nước. Thử thách phanh ở tốc độ cao trên bề mặt đường có độ trơn trượt khác nhau, hướng di chuyển của thân xe vẫn được kiểm soát tốt.

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat11
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat11

Với mục tiêu tạo cảm giác lái thể thao trên Kona, tất cả các phiên bản đều được trang bị hệ thống Drive Mode với 3 chế độ Comfort – Eco – Sport. Mức độ trợ lực vô-lăng vừa phải, khá đầm khi ở tốc độ cao.

An toàn Hyundai Kona 2018

Không quá khi nói rằng những chiếc xe Hàn Quốc luôn dẫn đầu về trang bị trong phân khúc xe phổ thông và Hyundai Kona cũng không phải ngoại lệ. Ngoài những trang bị kể trên, Kona còn hội tụ hàng loạt tính năng an toàn cao cấp như hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC, hệ thống cảnh bảo điểm mù BSD, hệ thống hiển thị áp suất lốp từng bánh TPMS, hệ thống hỗ trợ đỗ xe PAS, 6 túi khí…

danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat 1
danh gia xe hyundai kona 2018 gia ban thong so ky thuat 1

Nếu đặt lên bàn cân, Hyundai Kona lợi thế hơn đối thủ Mỹ ở một số khía cạnh. Xu hướng xe “nhỏ nhưng chất” đang ngày càng lộ rõ trong cuộc sống hiện đại. Nhà sản xuất cũng hiểu rõ điều này và tự tin đưa ra mức giá bán lẻ cao hơn, nhưng đây cũng sẽ là yếu tố làm giảm sức cạnh tranh của Kona.

Bảng giá xe Hyundai Kona 2018

Phiên bản

  • Kona 2.0AT: 2.0L, 149ml, 180Nm, giá 615 triệu đồng
  • Kona 2.0AT Đặc biệt: 2.0L, 149ml, 180Nm, giá 675 triệu đồng
  • Kona 1.6 Turbo: 1.6T, 177ml, 265Nm, giá 725 triệu đồnga

Gía lăn bánh Hyundai Kona 2018

Giá lăn bánh Hyundai KONA 2.0 AT 2018

(Hà Nội 9PTB 12%) TP HCM (PTB 10%)
Giá niêm yết 615.000.000 đồng 615.000.000 đồng
Phí trước bạ 73.800.000 đồng 61.500.000 đồng
Phí đăng kiểm 340.000 đồng 340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng 1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng 873.400 đồng
Phí ra biển 20.000.000 đồng 11.000.000 đồng
Giá lăn bánh 711.573.000 đồng 690.273.000 đồng

Giá lăn bánh Hyundai KONA 2.0 AT Đặc Biệt

(Hà Nội 9PTB 12%) TP HCM (PTB 10%)
Giá niêm yết 675.000.000 đồng 675.000.000 đồng
Phí trước bạ 81.000.000 đồng 67.500.000 đồng
Phí đăng kiểm 340.000 đồng 340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng 1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng 873.400 đồng
Phí ra biển 20.000.000 đồng 11.000.000 đồng
Giá lăn bánh 778.773.000 đồng 756.273.000 đồng

Giá lăn bánh Hyundai KONA 1.6 AT Turbo

(Hà Nội 9PTB 12%) TP HCM (PTB 10%)
Giá niêm yết 725.000.000 đồng 725.000.000 đồng
Phí trước bạ 87.000.000 đồng 72.500.000 đồng
Phí đăng kiểm 340.000 đồng 340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng 1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng 873.400 đồng
Phí ra biển 20.000.000 đồng 11.000.000 đồng
Giá lăn bánh 834.773.000 đồng 811.273.000 đồng

Thông số kỹ thuật Hyundai Kona 2018

Thông số kỹ thuật Hyundai KONA 2018

Thông tin chi tiết Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn Kona 2.0 AT Đặc biệt Kona 1.6 Turbo

Giá bán (triệu đồng)

615 675 725

Thông số kỹ thuật chung

Màu sắc lựa chọn Trắng/ Đen / Bạc/ Vàng cát/ Xanh Dương
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.165 x 1.800 x 1.565
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Động cơ Nu 2.0 MPI Gamma 1.6 T-GDI
Dung tích xi lanh (cc) 1.999 1.591
Công suất cực đại (PS/rpm) 149 / 6.200 177 / 5.500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 180 / 4.500 265 / 1.500 ~ 4.500
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 50
Hộp số 6AT 7DCT
Hệ thống dẫn động 2WD
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng (CTBA)
Thông số lốp 215/55R17 235/45R18

Trang bị ngoại thất Hyundai Kona

Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành thép
Đèn định vị LED
Cảm biến đèn tự động
Đèn pha-cos Halogen LED LED
Đèn chiếu góc
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện
Gương chiếu hậu có sấy
Kính lái chống kẹt
Lưới tản nhiệt mạ chrome
Tay nắm cửa cùng màu thân xe
Chắn bùn trước & sau
Cụm đèn hậu dạng LED

Nội thất & Tiện nghi trên Hyundai Kona 2018

Bọc da vô lăng và cần số
Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm
Cảm biến gạt mưa tự động
Cửa sổ trời
Màn hình công tơ mét siêu sáng 3.5″
Gương chống chói tự động ECM
Sạc điện thoại không dây
Bluetooth
Cruise Control
Hệ thống giải trí Arkamys Audio System/Apple Carplay
Hệ thống AVN định vị dẫn đường
Camera lùi
Cảm biến lùi
Cảm biến trước – sau
Số loa 6 6 6
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động Tự động
Chất liệu ghế Nỉ Da Da
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng 10 hướng
Ghế gập 6:4

Trang bị An toàn Kona 2018

Chống bó cứng phanh ABS
Cân bằng điện tử ESC
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hỗ trợ khởi hành xuống dốc DBC
Kiểm soát lực kéo TCS
Kiểm soát thân xe VSM
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD
Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS
Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer
Số túi khí 6 6 6

Mức tiêu hao nhiên liệu Hyundai Kona 2018

Trong đô thị (l/100km) 8,48 8,62 9,27
Ngoài đô thị (l/100km) 5,41 5,72 5,55
Hỗn hợp (l/100km) 6,57 6,79 6,93

Bảng so sánh sự khác nhau giữa các phiên bản Hyundai Kona 2018

Tiêu chí so sánh Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn Kona 2.0 AT Đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Giá bán (triệu đồng) 615 675 725
Động cơ Nu 2.0 MPI Gamma 1.6 T-GDI
Công suất cực đại (PS/rpm) 149 / 6.200 177 / 5.500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 180 / 4.500 265 / 1.500 ~ 4.500
Hộp số 6AT 7DCT
Thông số lốp 215/55R17 235/45R18
Đèn pha-cos Halogen Bi-LED Bi-LED
Đèn chiếu góc
Gương chiếu hậu gập điện
Lưới tản nhiệt mạ chrome
Cụm đèn hậu dạng LED
Cửa sổ trời
Gương chống chói tự động ECM
Sạc điện thoại không dây
Cảm biến trước
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động Tự động
Chất liệu ghế Nỉ Da Da
Ghế lái chỉnh điện Không 10 hướng 10 hướng
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD
Tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 6,57 6,79 6,93

Nguồn Topcar.vn

Đánh giá xe
[Total: 0 Average: 0]

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin