Suzuki Swift 2019: Giá bán – giá lăn bánh- Thông số kỹ thuật

5 Thích Bình luận
Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật32

Suzuki Swift 2019: Giá bán – giá lăn bánh- Thông số kỹ thuật

Tại thị trường Việt Nam, mẫu hatchback hạng B Suzuki Swift không mấy ấn tượng về doanh số. Một trong những lý do chính khiến doanh số “tụt dốc” là hết hàng và vướng Nghị định 116 khiến mẫu xe của Suzuki phải ngưng bán từ khoảng đầu năm 2018.

Suzuki Swift 2019 có gì mới giá bán bao nhiêu?

Suzuki Việt Nam vừa giới thiệu thế hệ thứ 3 của dòng xe Swift. Dòng xe mang nhiều dấu ấn của Suzuki nhờ thiết kế đặc trưng, nhỏ gọn. Phiên bản 2018 được ra mắt với hai phiên bản GL và GLX, nhập khẩu từ Thái Lan với những thay đổi về ngoại thất cũng như nội thất bên trong.

Suzuki Swift 2019, Mua bán xe Suzuki Swift 2019, Đánh giá xe Suzuki Swift 2019, Thông số kỹ thuật Suzuki Swift 2019, giá lăn bánh Suzuki Swift 2019, giá xe Suzuki Swift

GIÁ XE SWIFT 2019 (GLX) 549.000.000 VNĐ​
GIÁ SWIFT 2019 (GL) 499.000.000 VNĐ​

Phiên bản GLX dự kiến sẽ được phân phối từ ngày 10/12 với mức giá 549.000.000 đồng, trong khi phiên bản GL có giá 499.000.000 đồng sẽ được phân phối từ tháng 01/2019. Đây là dòng xe hatchback thuộc phân khúc B đang có nhiều sự lựa chọn chủ yếu nhập khẩu từ Thái Lan gồm Honda Jazz, Mazda 2, Toyota Yaris.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật

Giá lăn bánh Suzuki Swift 2019

GIÁ lăn bánh SWIFT 2019 (GLX)

suzuki swift 2019 gia lan banh
GIÁ SWIFT 2019 (GL) lăn bánh
suzuki swift 2019 gia lan banh

Trong phân khúc hatchback hạng B, ngoài Suzuki Swift và những cái tên quen thuộc như Toyota Yaris, Ford Fiesta, Mazda2, thì thị trường ô tô Việt còn chứng kiến sự xuất hiện của Honda Jazz, sản phẩm mới nhập khẩu Thái Lan. Mẫu xe của Honda giá 544-624 triệu đồng.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2019

Để cạnh tranh với các đối thủ trong nước, Suzuki Swift thế hệ mới ra mắt thị trường Việt Nam với hai phiên bản GLX và GL. Xe được nhập khẩu từ Thái Lan để hưởng thuế 0% và có 5 tùy chọn màu sắc gồm: xanh dương, bạc, trắng, đỏ và màu xám.

Thế hệ Swift thứ 3 được Suzuki tạo nên với những điểm đặc trưng về thiết kế, bao gồm những đường nét đơn giản, nhỏ gọn nhưng vẫn đem đến phong cách thời trang và nổi bật. Swift 2018 có khối lượng nhẹ hơn 95 kg so với thế hệ trước nhờ thế hệ khung gầm HEARTECT.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật2

Kết cấu khung gầm mới vừa giúp chiếc xe có khối lượng nhẹ hơn nhưng vẫn đảm bảo sự cứng cáp ở những vị trí quan trọng. Trong đó vị trí ở giữa được gia cố thêm khung nhằm tăng độ chắc chắn, những thành phần quan trọng cải thiện hơn 17% độ cứng. Phần trên và dưới thân xe được thiết kế bằng thép chịu lực cao.

Động cơ Suzuki Swift 2019

Suzuki Swift 2018 sử dụng khối động cơ 1.2L mới thay thế cho động cơ 1.4L trước đây nhằm cải thiện mức tiêu hao nhiên liệu ở mức 3.6L / 100 km (ngoài đô thị), 6,3L / 100 km (đô thị) và 4,6L / 100 km (hỗn hợp), theo công bố của nhà sản xuất. Động cơ cũng góp phần cho tổng khối lượng của xe được giảm xuống. Động cơ có công suất 84 mã lực tại 6.600 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 113 Nm tại 4.200 vòng/phút, đi kèm với hộp số vô cấp CVT. Kết hợp với bán kính vòng quay 4,8 mét giúp chiếc xe là lựa chọn linh hoạt di chuyển trong những khu đô thị đông đúc.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật3

Nội thất Suzuki Swift 2019

Nội thất của Swift 2018 đã được thiết kế lại với phong cách hiện đại và thể thao hơn. Phiên bản GLX được trang bị đầu giải trí với màn hình 7”, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto. Vô lăng được vát cạnh phong cách thể thao cùng bảng đồng hồ có độ nghiêng hướng về góc nhìn người dùng giúp dễ dàng quan sát.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật4

Như vậy, Swift 2018 là mẫu xe hatchback hạng B có kích thước nhỏ gọn để phù hợp di chuyển trong đô thị. Tuy vậy một vài trang bị mà Suzuki mang đến có phần hơi lép vế so với các đối thủ trong phân khúc như không trang bị cân bằng điện tử, cũng như trang bị an toàn chỉ gồm 2 túi khí.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật5Suzuki Swift 2018 có tổng cộng 5 màu sắc bao gồm: xanh, trắng, bạc, đỏ và xám

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật6Suzuki Swift thế hệ mới nhận được nhiều sự thay đổi về ngoại hình với đèn pha projector dạng LED, đèn hậu LED và đèn định vị ban ngày dạng LED được thiết kế góc cạnh hơn trên bản cao cấp.

Thế hệ thứ 3 của Swift có chiều rộng lớn hơn. Thiết kế cản trước với cụm đèn sương mù hình tròn, lưới tản nhiệt với hoa văn hình tổ ong.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật7Đèn LED với bóng chiếu cùng đèn định vị ban ngày chữ U cách điệu là trang bị cho phiên bản GLX. Trong khi phiên bản GL sử dụng bóng halogen, đèn định vị nằm rời so với cụm đèn chính.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật8Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật9Gương chiếu hậu gập điện, chỉnh điện và tích hợp đèn xi nhan báo rẽ trên phiên bản GLX. Phiên bản GL chỉ gồm gương chỉnh hướng điện, gập bằng tay.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật10Thân xe với thiết kế phong cách thể thao với cột chữ A được sơn bóng, các cột B và C có màu đen.

Mâm xe hợp kim 16-inch với 5 chấu kép, phanh đĩa trước và sau cho phiên bản GLX. Trong khi phiên bản GL có phanh tang trống.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật13Tay nắm cửa sau đặt trên cột C tạo nét đặc trưng và thể thao cho thế hệ thứ 3 của Swift.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật14

Cụm đèn phía sau được trang bị dải LED, trong khi xi-nhan và đèn lùi vẫn là halogen.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật16Camera lùi trên phiên bản GLX được đặt phía trên biển số.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật17Cốp có dung tích khoảng 212 lít, có đèn chiếu ở bên cạnh trái.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật18Hàng ghế sau gập tỉ lệ 60:40 để mở rộng không gian chứa đồ.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật19Nội thất bên trong của Swift 2018 sử dụng ghế nỉ, chỉnh tay.

So với bản tiêu chuẩn GL, bản GLX có thêm đèn pha LED, kính chiếu hậu gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, tính năng điều khiển hành trình (cruise control), điều hòa tự động (so với chỉnh cơ của bản GL), hệ thống âm thanh có thêm loa sau và loa phụ phía trước.

Vô lăng của Swift 2018 có thiết kế vát mang phong cách thể thao.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật23Phiên bản GLX hỗ trợ kết nối Bluetooth, nghe gọi điện thoại rảnh tay.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật24
… bao gồm cả tính năng Cruise Control

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật25Cụm đồng hồ công-tơ-mét khá ấn tượng với viền đèn nền màu đỏ cùng kiểu dáng trang trí giống các mẫu xe thể thao cao cấp.

Xe sử dụng hệ thống giải trí 7″ của Alpine, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, kết nối camera lùi cho phiên bản GLX. Phiên bản GL sử dụng màn hình FSTN đơn sắc, vẫn hỗ trợ nghe nhạc qua Bluetooth.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật28Kết nối USB dành cho điện thoại cũng như âm thanh AUX và cổng lấy nguồn 12V.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật29Hệ thống điều hoà tự động cho phiên bản GLX, phiên bản GL với điều hoà chỉnh cơ.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật30Swift 2018 sử dụng hộp số vô cấp CVT, phanh tay cơ. Tựa để tay cho người lái với khả năng trượt tuỳ theo nhu cầu sử dụng.

Suzuki Swift 2019 Giá bán – giá lăn bánh Thông số kỹ thuật31
Dù có chiều cao thấp hơn thế hệ trước nhưng Swift vẫn đem đến không gian phía sau khá ổn nhờ hàng ghế thứ hai được hạ thấp để đầu người ngồi không bị chạm trần.

Thông số kỹ thuật Suzuki Swift 2019

Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2019

Thông số Swift GL 2019 Swift GLX 2019
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.840 x 1.735 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.520
Sau 1.520 1.525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,8
Khoảng sáng gầm xe 120
Trọng lượng (kg) Không tải 895 – 920
Toàn tải 1.365
Dung tích bình xăng (lít) 37
Dung tích khoang hành lý (lít) Tối đa 918
Khi gập ghế sau 556
Khi dựng ghế sau 242
Động cơ
Kiểu động cơ Xăng1,2 lít, K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ 1.197
Đường kính xy lanh và hành trình pít tông (mm) 73,0 x 71,5
Tỷ số nén 11,0
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 61 @ 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 113 @ 4.200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị 3,67
Ngoài đô thị 4,65
Hỗn hợp 6,34
Hộp số CVT – Tự động vô cấp
Dẫn động 2WD
Khung gầm
Bánh lái Cơ cấu bánh răng và Thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt Màu đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Lốp xe 185/55R16
Mâm xe Hợp kim
Lốp và mâm xe dự phòng T135/70R15 + Mâm thép
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều LED
Cụm đèn hậu LED
Đèn LED ban ngày
Gạt mưa Trước 2 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Sau 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe, chỉnh điện Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Vô lăng 3 chấu Urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Bọc da, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, điều khiển hành trình, đàm thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Ghế lái với ngăn đựng vé
Ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ
Hai bên hành khách
Hộc đựng ly (Trước x 2, Sau x 1)
Hộc đựng chai nước (Trước x 2/ Sau x 2)
Cổng 12V
Tay nắm cửa phía trong Đen Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Ghế lái Điều chỉnh độ cao
Ghế phụ Túi đựng đồ sau ghế
Hàng ghế sau Gập rời 60:40
Gối đầu rời 3 vị trí
Tiện nghi
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Loa trước
Loa sau
Loa phụ phía trước
Cửa điều khiển điện trước/sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Trang bị an toàn
2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước Dây đai 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x2
Khóa an toàn cho trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống chống trộm

Nguôn :Tinh tế.vn

Đánh giá xe
[Total: 0 Average: 0]

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *